verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyết rơi. To have snow fall from the sky. Ví dụ : "It is snowing." Trời đang có tuyết rơi. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa, bịp bợm, đánh lừa. To hoodwink someone, especially by presenting confusing information. Ví dụ : "The salesperson was snowing me with technical jargon to get me to buy the more expensive computer. " Người bán hàng đang bịp tôi bằng những thuật ngữ kỹ thuật khó hiểu để dụ tôi mua cái máy tính đắt tiền hơn. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tố không, tố láo. To bluff in draw poker by refusing to draw any cards. Ví dụ : "He was snowing hard in the poker game, betting big even though he had a terrible hand. " Trong ván bài poker, anh ta đang tố láo rất mạnh, cược lớn dù bài rất xấu. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc