BeDict Logo

hoodwink

/ˈhʊd.wɪŋk/
Hình ảnh minh họa cho hoodwink: Che mắt, lừa bịp.
verb

Che mắt, lừa bịp.

Những lời hứa hào nhoáng của công việc mới nghe có vẻ hấp dẫn, nhưng cuối cùng lại che mắt tôi, khiến tôi không nhận ra giờ làm việc kéo dài và mức lương thấp.