verb🔗ShareĐánh lừa, lừa bịp, che mắt. To deceive by disguise; to dupe, bewile, mislead."The salesman tried to hoodwink me into buying a used car that was much older than he claimed. "Người bán hàng đã cố gắng lừa bịp tôi mua một chiếc xe cũ mà đời còn cũ hơn nhiều so với lời anh ta nói.actioncharactercommunicationmoralsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBịt mắt. To cover the eyes with a hood; to blindfold."The magician used a black cloth to hoodwink his assistant before making her disappear. "Nhà ảo thuật dùng một tấm vải đen để bịt mắt người trợ lý của mình trước khi làm cô ấy biến mất.actionhumanmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChe mắt, lừa bịp. To overshadow something in a way that one is blind or oblivious to it."The flashy promises of the new job offer seemed great, but they ultimately hoodwinked me from noticing the long hours and low pay. "Những lời hứa hào nhoáng của công việc mới nghe có vẻ hấp dẫn, nhưng cuối cùng lại che mắt tôi, khiến tôi không nhận ra giờ làm việc kéo dài và mức lương thấp.mindactioncharactersocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChe mắt, giấu giếm, lừa bịp. To hide or obscure."The magician tried to hoodwink the audience by making the rabbit disappear under a cloth. "Ảo thuật gia cố gắng che mắt khán giả bằng cách làm con thỏ biến mất dưới tấm vải.actioncharactercommunicationmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc