Hình nền cho hoodwink
BeDict Logo

hoodwink

/ˈhʊd.wɪŋk/

Định nghĩa

verb

Đánh lừa, lừa bịp, che mắt.

Ví dụ :

Người bán hàng đã cố gắng lừa bịp tôi mua một chiếc xe cũ mà đời còn cũ hơn nhiều so với lời anh ta nói.
verb

Che mắt, lừa bịp.

Ví dụ :

Những lời hứa hào nhoáng của công việc mới nghe có vẻ hấp dẫn, nhưng cuối cùng lại che mắt tôi, khiến tôi không nhận ra giờ làm việc kéo dài và mức lương thấp.