Hình nền cho solidify
BeDict Logo

solidify

/səˈlɪdəˌfaɪ/

Định nghĩa

verb

Đông đặc, làm cho đông lại, củng cố.

Ví dụ :

Người thợ gốm cẩn thận nung đất sét, làm cho nó đông đặc lại thành một cái bát chắc chắn và hữu dụng.