Hình nền cho soupy
BeDict Logo

soupy

/ˈsupi/

Định nghĩa

adjective

Sền sệt, sánh, loãng.

Ví dụ :

Khoai tây nghiền này bị loãng quá; tôi thích khoai tây nghiền đặc hơn.
adjective

Ướt át, ủy mị, sướt mướt.

Ví dụ :

Bộ phim quá sướt mướt, với những lời tuyên bố tình yêu quá đà và nước mắt tuôn rơi liên tục, đến nỗi tôi bật cười thành tiếng.