noun🔗ShareChuyến bay vào vũ trụ, du hành vũ trụ. Flight into, from or through space."My dream is to work as an engineer on future spaceflight projects, designing rockets that will take people to Mars. "Ước mơ của tôi là được làm kỹ sư trong các dự án du hành vũ trụ tương lai, thiết kế những tên lửa có thể đưa con người lên Sao Hỏa.spaceastronomytechnologysciencevehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
🔗ShareChuyến bay vào vũ trụ, du hành vũ trụ. Flight into, from or through space."The astronauts' spaceflight took them beyond Earth's atmosphere. "Chuyến bay vào vũ trụ của các phi hành gia đã đưa họ vượt ra ngoài bầu khí quyển Trái Đất.spacetechnologysciencevehicleastronomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
🔗ShareChuyến bay vào vũ trụ, du hành vũ trụ. A voyage in space."The astronaut trained for years before her first spaceflight. "Nữ phi hành gia đã huấn luyện nhiều năm trước khi có chuyến bay vào vũ trụ đầu tiên của mình.spaceastronomytechnologyvehiclescienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChuyến bay vào vũ trụ, du hành vũ trụ. A voyage in space."The dream of commercial spaceflight is becoming a reality with companies offering trips to the edge of space. "Giấc mơ về du hành vũ trụ thương mại đang trở thành hiện thực khi các công ty cung cấp những chuyến đi lên rìa không gian.spacetechnologyvehicleastronomyscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc