noun🔗ShareNgười gửi thư rác, Kẻ phát tán thư rác. Someone who sends spam."The website had to block several spammers who were posting advertisements in the comments section. "Trang web đã phải chặn một vài kẻ phát tán thư rác liên tục đăng quảng cáo trong phần bình luận.internetcommunicationcomputingpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBúa lò xo không trọng lực. A spring-loaded mechanical hammer specially adapted to be used in microgravity."The astronaut carefully calibrated the spammers before starting the repair work on the satellite in zero gravity. "Phi hành gia cẩn thận hiệu chỉnh những chiếc búa lò xo không trọng lực trước khi bắt đầu công việc sửa chữa vệ tinh trong môi trường không trọng lượng.technologyspacemachinedeviceutensilChat với AIGame từ vựngLuyện đọc