Hình nền cho camber
BeDict Logo

camber

/ˈkæm.bə/ /ˈkæm.bɚ/

Định nghĩa

noun

Độ cong, Độ dốc ngang.

Ví dụ :

Độ dốc ngang nhẹ của vỉa hè giúp nước mưa thoát đi nhanh chóng.
noun

Ví dụ :

Nhà thiết kế cầu đã thêm một độ vồng nhẹ vào mặt cầu để nó không trông có vẻ bị võng xuống trên nhịp cầu dài.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy đã điều chỉnh độ nghiêng bánh xe của chiếc xe đua, làm cho phần trên của lốp hơi nghiêng vào trong để xe vào cua tốt hơn.