BeDict Logo

camber

/ˈkæm.bə/ /ˈkæm.bɚ/
Hình ảnh minh họa cho camber: Độ nghiêng bánh xe.
noun

Người thợ máy đã điều chỉnh độ nghiêng bánh xe của chiếc xe đua, làm cho phần trên của lốp hơi nghiêng vào trong để xe vào cua tốt hơn.