verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc nhổ, phun phì phì. To sputter. Ví dụ : "The old car splutters and stalls when it's cold outside. " Chiếc xe cũ khụt khịt phun khói rồi chết máy khi trời lạnh. sound action machine communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn nước bọt, phun mưa, nói lắp bắp. To spray droplets of saliva from the mouth while speaking. Ví dụ : ""He got so angry that he splutters when he shouts." " Anh ta giận đến nỗi cứ hễ quát là lại bắn cả nước bọt. body physiology communication language sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói lắp bắp, nói líu ríu, lảm nhảm. To speak hurriedly and confusedly. Ví dụ : "The student spluttered out his answer, unsure of what he was saying. " Cậu học sinh lắp bắp trả lời, không chắc mình đang nói gì. communication language action sound human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói lắp bắp, làm việc kém cỏi. To perform to a substandard level. Ví dụ : ""During the presentation, the old projector splutters, making it hard to see the slides clearly." " Trong buổi thuyết trình, cái máy chiếu cũ hoạt động kém cỏi, khiến mọi người khó nhìn rõ các slide. achievement action work entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc