Hình nền cho spluttered
BeDict Logo

spluttered

/ˈsplʌtərd/ /ˈsplʌtəd/

Định nghĩa

verb

Khạc nhổ, lắp bắp.

Ví dụ :

Khi mark cố gắng uống nước cam quá nhanh, anh ấy bị sặc, vừa khạc nhổ vừa ho.