verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc nhổ, lắp bắp. To sputter. Ví dụ : ""When Mark tried to drink his orange juice too quickly, he spluttered and coughed." " Khi mark cố gắng uống nước cam quá nhanh, anh ấy bị sặc, vừa khạc nhổ vừa ho. sound action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn nước bọt, phun mưa. To spray droplets of saliva from the mouth while speaking. Ví dụ : ""He was so angry that he spluttered when he yelled at his brother." " Anh ấy giận đến nỗi vừa la mắng em trai vừa bắn cả nước bọt. communication body sound language person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói lắp bắp, nói líu ríu. To speak hurriedly and confusedly. Ví dụ : "When the teacher asked Mark if he had done his homework, he spluttered an excuse about the dog eating it. " Khi giáo viên hỏi Mark đã làm bài tập về nhà chưa, cậu ta lắp bắp оправдание là con chó đã ăn mất. language communication sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói lắp bắp, ấp úng. To perform to a substandard level. Ví dụ : "The old car spluttered and stalled halfway up the hill, failing to perform as expected. " Chiếc xe cũ ì ạch chạy rồi chết máy giữa chừng dốc, hoạt động không đạt yêu cầu. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc