Hình nền cho squatter
BeDict Logo

squatter

/ˈskwɒtə/ /ˈskwɑːtəɹ/

Định nghĩa

noun

Kẻ ngồi xổm, người ngồi không.

Ví dụ :

Cái người ngồi xổm lỳ ở cửa ra vào đang chắn lối vào lớp học.
noun

Địa chủ, người chiếm đất.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 19, nhiều địa chủ Úc đã tích lũy được những khối tài sản khổng lồ nhờ chăn nuôi cừu trên đất mà ban đầu họ chiếm giữ khi chưa có giấy tờ hợp pháp.