noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ngồi xổm, người ngồi không, dân lấn chiếm đất. One who squats, sits down idly. Ví dụ : "The park bench was full of squatters, so we had to sit on the grass. " Ghế đá ở công viên toàn là những người ngồi không, nên chúng tôi phải ngồi xuống bãi cỏ. property law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chiếm đất, người ở lậu. One who occupies a building or land without title or permission. Ví dụ : "The abandoned house down the street is now occupied by squatters. " Căn nhà bỏ hoang cuối phố bây giờ bị người ở lậu chiếm đóng rồi. property law building area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa chủ, người chiếm đất, người lấn chiếm đất. A large-scale grazier and landowner. Ví dụ : "In 19th-century Australia, many squatters amassed vast sheep farms, becoming powerful figures in the wool industry. " Vào thế kỷ 19 ở Úc, nhiều địa chủ đã tích lũy những trang trại chăn nuôi cừu rộng lớn, trở thành những nhân vật quyền lực trong ngành công nghiệp len. property agriculture history person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn cầu bệt. A squat toilet. Ví dụ : "Some restrooms in Asia have squatters instead of Western-style toilets. " Một số nhà vệ sinh ở châu Á có bồn cầu bệt thay vì bồn cầu kiểu phương Tây. utility building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc