noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Que khuấy, dụng cụ khuấy. A device used to stir. Ví dụ : "The cafe provides small plastic stirrers for customers to mix sugar into their coffee. " Quán cà phê cung cấp những que khuấy nhỏ bằng nhựa để khách hàng khuấy đường vào cà phê. utensil device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người khuấy, người trộn. A person who stirs something. Ví dụ : "The stirrers in the chocolate factory often get chocolate all over their uniforms." Những người khuấy (hoặc trộn) sô cô la trong nhà máy thường bị dính đầy sô cô la lên đồng phục. person utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ gây rối, người kích động. A person who spreads rumours or causes agitation. Ví dụ : "Why would you say something so hurtful? God, you are such a stirrer!" Sao mày lại nói những lời tổn thương như vậy? Trời ơi, mày đúng là đồ kích động! person character attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay cựa mình. One who stirs or moves about, as after sleep. Ví dụ : "The stirrers in the classroom were ready for the teacher to begin the lesson. " Những học sinh hay cựa mình trong lớp đã sẵn sàng để cô giáo bắt đầu bài học. person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc