Hình nền cho stirrer
BeDict Logo

stirrer

/ˈstɜːɹə/ /ˈstɝɚ/

Định nghĩa

noun

Que khuấy, dụng cụ khuấy.

Ví dụ :

"I used a long, metal stirrer to mix the paint in the can. "
Tôi dùng một cái que khuấy kim loại dài để trộn đều sơn trong lon.