noun🔗ShareQue khuấy, dụng cụ khuấy. A device used to stir."I used a long, metal stirrer to mix the paint in the can. "Tôi dùng một cái que khuấy kim loại dài để trộn đều sơn trong lon.utensildeviceitemthingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười khuấy, người trộn. A person who stirs something."The stirrers in the chocolate factory often get chocolate all over their uniforms."Những người khuấy sô-cô-la trong nhà máy thường bị sô-cô-la dính đầy đồng phục.personutensiljobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẻ gây rối, người khuấy động, kẻ tung tin đồn. A person who spreads rumours or causes agitation."Why would you say something so hurtful? God, you are such a stirrer!"Sao mày lại nói những lời cay độc như vậy? Trời ạ, mày đúng là đồ gây rối!personcharacterattitudecommunicationsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười hay cựa mình. One who stirs or moves about, as after sleep."After a long nap, the stirrer in the next room was probably my cat, Leo, stretching and yawning. "Sau một giấc ngủ dài, "người hay cựa mình" ở phòng bên cạnh chắc là con mèo Leo của tôi đang duỗi mình và ngáp.personactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc