BeDict Logo

throttle

/ˈθɹɒtəl/ /ˈθɹatəl/
Hình ảnh minh họa cho throttle: Van tiết lưu, bộ phận điều tiết nhiên liệu.
 - Image 1
throttle: Van tiết lưu, bộ phận điều tiết nhiên liệu.
 - Thumbnail 1
throttle: Van tiết lưu, bộ phận điều tiết nhiên liệu.
 - Thumbnail 2
noun

Người thợ máy điều chỉnh van tiết lưu để tinh chỉnh tốc độ chạy không tải của động cơ.

Hình ảnh minh họa cho throttle: Nói nghẹn, nói đứt quãng.
 - Image 1
throttle: Nói nghẹn, nói đứt quãng.
 - Thumbnail 1
throttle: Nói nghẹn, nói đứt quãng.
 - Thumbnail 2
verb

Nói nghẹn, nói đứt quãng.

Cô sinh viên cố gắng giải thích vấn đề phức tạp, nhưng cổ họng cô nghẹn lại, và cô gần như nghẹn lời, khó khăn lắm mới thốt ra được vài chữ.