Hình nền cho idling
BeDict Logo

idling

/ˈaɪdlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ăn không ngồi rồi, ngồi không, lãng phí.

Ví dụ :

Anh ta lãng phí cả kỳ nghỉ hè bằng cách xem tivi cả ngày thay vì tìm việc làm.