verb🔗ShareĂn không ngồi rồi, ngồi không, lãng phí. To spend in idleness; to waste; to consume."He was idling away his summer break by watching TV all day instead of looking for a job. "Anh ta lãng phí cả kỳ nghỉ hè bằng cách xem tivi cả ngày thay vì tìm việc làm.timeactioneconomybusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn không ngồi rồi, ngồi không, nhàn rỗi. To lose or spend time doing nothing, or without being employed in business."He was idling in the park, watching the birds and enjoying the sunshine, instead of looking for a job. "Thay vì đi tìm việc làm, anh ta lại ăn không ngồi rồi ở công viên, ngắm chim và tận hưởng ánh nắng mặt trời.timebusinessjobworkeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChạy không tải, nổ cầm chừng. Of an engine: to run at a slow speed, or out of gear; to tick over."The taxi was idling at the curb while the driver waited for his passenger. "Chiếc taxi đang nổ máy cầm chừng bên lề đường trong lúc tài xế đợi khách.vehicletechnologymachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự nhàn rỗi, thời gian rỗi, sự ăn không ngồi rồi. An idle period; something done idly."After finishing the exam early, I spent the remaining time in quiet idling, doodling in my notebook. "Sau khi làm bài thi xong sớm, tôi dành thời gian còn lại để ngồi chơi nhàn rỗi, vẽ vời linh tinh trong cuốn vở.timeactionconditionperiodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc