verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhào lộn, diễn trò, tung hứng. (cheerleading) To perform a stunt. Ví dụ : "The cheerleaders were practicing in the gym, stunting difficult formations for the upcoming competition. " Các cổ động viên đang tập luyện trong phòng gym, nhào lộn tạo các đội hình khó cho cuộc thi sắp tới. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm màu, khoe mẽ, ra vẻ. To show off; to posture. Ví dụ : "He was stunting in his new car, driving slowly around the block to get everyone's attention. " Anh ta đang làm màu với chiếc xe hơi mới của mình, lái xe chậm rãi quanh khu phố để thu hút sự chú ý của mọi người. appearance culture style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kìm hãm, cản trở sự phát triển. To check or hinder the growth or development of. Ví dụ : "Some have said smoking stunts your growth." Người ta thường nói hút thuốc lá kìm hãm sự phát triển chiều cao của bạn. biology medicine physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Còi cọc, sự phát triển còi cọc. Stunted growth, often caused by chronic malnutrition. Ví dụ : "The doctor explained that the child's stunting was likely caused by a lack of nutritious food during his early years. " Bác sĩ giải thích rằng tình trạng còi cọc của đứa trẻ có lẽ là do thiếu thức ăn bổ dưỡng trong những năm đầu đời. medicine physiology biology condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc