Hình nền cho stunting
BeDict Logo

stunting

/ˈstʌntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhào lộn, diễn trò, tung hứng.

Ví dụ :

Các cổ động viên đang tập luyện trong phòng gym, nhào lộn tạo các đội hình khó cho cuộc thi sắp tới.
noun

Còi cọc, sự phát triển còi cọc.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng tình trạng còi cọc của đứa trẻ có lẽ là do thiếu thức ăn bổ dưỡng trong những năm đầu đời.