verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhào lộn, biểu diễn. (cheerleading) To perform a stunt. Ví dụ : "The cheerleaders practiced stunts, learning how to safely lift each other. " Các hoạt náo viên luyện tập nhào lộn và biểu diễn, học cách nâng đỡ nhau một cách an toàn. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm màu, ra vẻ, khoe mẽ. To show off; to posture. Ví dụ : "He always stunted in front of the new students, bragging about his expensive car and designer clothes. " Anh ta lúc nào cũng làm màu trước mặt mấy sinh viên mới, khoe khoang về chiếc xe hơi đắt tiền và quần áo hàng hiệu của mình. appearance attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kìm hãm, cản trở, làm chậm phát triển. To check or hinder the growth or development of. Ví dụ : "Some have said smoking stunts your growth." Nhiều người nói rằng hút thuốc lá kìm hãm sự phát triển của bạn. biology plant organism medicine environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Còi cọc, chậm phát triển, kém phát triển. Prevented from growing or developing Ví dụ : "The plant, left without water, had stunted growth and remained very small. " Cây này, vì bị bỏ khô không tưới nước, nên còi cọc và vẫn bé tí. biology plant organism condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Còi, thấp bé, chậm lớn. Of a person: shorter than usual for their age. Ví dụ : "Even though he's 16 years old, his growth was stunted due to a childhood illness, so he's much shorter than his classmates. " Dù đã 16 tuổi, do hồi nhỏ bị bệnh nên anh ấy bị còi, chậm lớn, thấp hơn nhiều so với các bạn cùng lớp. body person age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc