Hình nền cho stunted
BeDict Logo

stunted

/ˈstʌntɪd/ /ˈstʌnɪd/

Định nghĩa

verb

Nhào lộn, biểu diễn.

Ví dụ :

Các hoạt náo viên luyện tập nhào lộn và biểu diễn, học cách nâng đỡ nhau một cách an toàn.