Hình nền cho cheerleading
BeDict Logo

cheerleading

/ˌtʃɪrˌliːdɪŋ/ /ˌtʃɪərˌliːdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cổ vũ, hoạt náo.

To participate in cheerleading.

Ví dụ :

"Maria enjoys cheerleading at all the school football games. "
Maria thích tham gia đội cổ vũ trong tất cả các trận bóng đá ở trường.
noun

Ví dụ :

Đội cổ vũ thể thao của trường trung học luyện tập bài biểu diễn của họ sau giờ học, hy vọng gây ấn tượng với ban giám khảo tại cuộc thi.