Hình nền cho superimpose
BeDict Logo

superimpose

/ˌsupərɪmˈpoʊz/ /ˌsupərɪmpˈoʊz/

Định nghĩa

verb

Chồng lên, đặt chồng lên, phủ lên.

Ví dụ :

Anh ấy đặt logo công ty chồng lên trên tấm ảnh.
verb

Chồng lên, đặt lên trên.

Ví dụ :

Để tạo ra một cấu trúc độc đáo và vững chắc, kiến trúc sư quyết định chồng một khung thép hiện đại lên trên tòa nhà gạch cũ, hoàn toàn độc lập với kết cấu ban đầu của nó.