BeDict Logo

swagman

/ˈswæɡmæn/
Hình ảnh minh họa cho swagman: Khách bộ hành, người lang thang.
noun

Trong thời kỳ Đại Suy Thoái ở Úc, nhiều người đàn ông trở thành những người lao động lang thang, đi bộ từ nông trại này đến nông trại khác để tìm việc làm tạm thời.