Hình nền cho swagman
BeDict Logo

swagman

/ˈswæɡmæn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong thời kỳ Đại Suy Thoái ở Úc, nhiều người đàn ông trở thành những người lao động lang thang, đi bộ từ nông trại này đến nông trại khác để tìm việc làm tạm thời.
noun

Gian, đầu nậu, người môi giới đồ gian.

Ví dụ :

Cảnh sát nghi ngờ chủ tiệm cầm đồ là một gian, lén lút mua đồ điện tử ăn cắp từ bọn trộm địa phương rồi bán lại.