BeDict Logo

middleman

[ˈmɪdɫ̩ˌmæn]
Hình ảnh minh họa cho middleman: Trung gian cho thuê ruộng đất, người cho thuê lại ruộng.
noun

Trung gian cho thuê ruộng đất, người cho thuê lại ruộng.

Vào thế kỷ 19 ở Ireland, người trung gian cho thuê ruộng đất thường kiếm lời bằng cách thuê lại những khu đất lớn từ các địa chủ vắng mặt, rồi cho nông dân nghèo thuê lại những mảnh đất nhỏ với giá đắt đỏ.