noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ. An inhibition or ban that results from social custom or emotional aversion. Ví dụ : "In many families, discussing salary is a tabu, considered impolite and private. " Trong nhiều gia đình, việc bàn luận về lương là một điều cấm kỵ, bị xem là bất lịch sự và riêng tư. culture society tradition moral philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ. (in Polynesia) Something which may not be used, approached or mentioned because it is sacred. Ví dụ : "In some Polynesian cultures, the chief's personal belongings are considered tabu; no one is allowed to touch them. " Trong một số nền văn hóa Polynesia, đồ dùng cá nhân của tộc trưởng được xem là điều cấm kỵ; không ai được phép chạm vào chúng. culture religion society tradition value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm kỵ, coi là điều cấm kỵ. To mark as taboo. Ví dụ : "The elders tabued the sacred grove, forbidding anyone from entering. " Các trưởng lão đã coi khu rừng thiêng là cấm kỵ, cấm không ai được bén mảng đến. culture religion society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm, đặt ngoài vòng, kiêng kỵ. To ban. Ví dụ : "The school tabued the use of cell phones during class. " Nhà trường cấm sử dụng điện thoại di động trong giờ học. culture society religion moral law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêng, cấm kỵ, tránh. To avoid. Ví dụ : "In many cultures, one must tabu speaking negatively about the dead. " Ở nhiều nền văn hóa, người ta phải tránh nói xấu về người đã khuất. culture tradition religion society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc