Hình nền cho talbot
BeDict Logo

talbot

/ˈtɔːlbət/ /ˈtælbət/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đèn flash của máy ảnh phát ra khoảng năm talbot năng lượng ánh sáng.
noun

Ví dụ :

Bức tranh thảm cổ miêu tả một cảnh đi săn thời trung cổ, với hình ảnh một quý tộc và con chó săn Talbot của ông ta đang lần theo dấu vết một con hươu đực trong rừng.