Hình nền cho talbots
BeDict Logo

talbots

/ˈtɔːlbəts/ /ˈtælbəts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu đo ánh sáng phát ra từ bảng đèn LED, ghi lại giá trị là 0.5 Talbot.
noun

Ví dụ :

Mặc dù hiện nay khá hiếm, các ghi chép lịch sử cho thấy chó săn Talbot từng là giống chó săn được đánh giá cao ở Anh, nổi tiếng với vẻ ngoài đặc biệt và khả năng lần theo dấu vết.