Hình nền cho ideals
BeDict Logo

ideals

/aɪˈdɪəlz/ /aɪˈdi.əlz/

Định nghĩa

noun

Lý tưởng, khuôn mẫu lý tưởng.

Ví dụ :

Dù khó khăn, Maria luôn cố gắng sống theo những lý tưởng về sự trung thực và lòng tốt trong mọi hành động hàng ngày của mình.
noun

Ví dụ :

Nghiên cứu về lý tưởng trong lý thuyết lưới giúp các nhà toán học hiểu cách các tập hợp phần tử được tổ chức và liên kết với nhau dựa trên các quy tắc cụ thể về bao hàm và kết hợp.
noun

Ví dụ :

Nhà toán học đó nghiên cứu về các ideal (tập hợp con đặc biệt) của các con số, tập trung vào những tập hợp mà khi cộng hoặc giảm các phần tử, kết quả luôn cho ra một phần tử khác cũng thuộc cùng tập hợp đó.
noun

Âm lý tưởng.

(Lie theory) A Lie subalgebra (subspace that is closed under the Lie bracket) 𝖍 of a given Lie algebra 𝖌 such that the Lie bracket [𝖌,𝖍] is a subset of 𝖍.

Ví dụ :

Trong đại số Lie mô tả các chuyển động của một vật thể quay, các âm lý tưởng đại diện cho những cách xoay đặc biệt mà, khi kết hợp với bất kỳ chuyển động nào khác của vật thể, vẫn tạo ra một trong những cách xoay đặc biệt đó.