Hình nền cho benediction
BeDict Logo

benediction

/ˌbɛnɪˈdɪkʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"to pronounce / give / say the benediction; the nuptial benediction; a parting benediction"
Đọc lời chúc phúc/cầu nguyện; phép lành cho đám cưới; lời chúc phúc/cầu nguyện trước khi chia tay.
noun

Ban phước lành, nghi thức phong chức viện phụ.

Ví dụ :

Sau nhiều năm phục vụ, vị tu sĩ bề trên đã nhận được nghi thức ban phước lành và phong chức viện phụ, chính thức trở thành viện trưởng của tu viện Anh giáo.
noun

Ví dụ :

Nhà thờ đã tổ chức một nghi lễ ban phước lành đặc biệt, rảy nước thánh lên khăn trải bàn thờ và nến mới để chính thức dâng chúng cho Chúa.