BeDict Logo

thrombi

/ˈθrɒmbaɪ/ /ˈθrɒmbi/
Hình ảnh minh họa cho thrombi: Huyết khối.
noun

Sau khi ngồi bất động quá lâu trên máy bay, bác sĩ cảnh báo Sarah về nguy cơ hình thành huyết khối ở chân, tức là cục máu đông có thể gây tắc nghẽn mạch máu.