noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món ngon, miếng ngon. A tasty morsel (of food). Ví dụ : "My dog loves getting a small tidbit of cheese as a reward. " Con chó của tôi thích được thưởng một miếng phô mai nhỏ ngon lành. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nửa byte. A quarter of a byte (Half of a nybble; two bits). Ví dụ : "The computer program needed each tidbit of data to function properly. " Chương trình máy tính cần từng nửa byte dữ liệu để hoạt động bình thường. computing electronics number unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẩu chuyện, tin vịt. A short mention of news or gossip. Ví dụ : "My coworker shared a tidbit about a new restaurant opening downtown. " Đồng nghiệp của tôi vừa kể cho tôi nghe một mẩu chuyện nhỏ về một nhà hàng mới sắp khai trương ở trung tâm thành phố. media communication entertainment word info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc