noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏm đá, khối đá. A craggy outcrop of rock on the summit of a hill, created by the erosion and weathering of rock. Ví dụ : "The hikers paused to admire the granite tors that crowned the windswept hilltop. " Những người leo núi dừng lại để chiêm ngưỡng những mỏm đá granite nhô lên trên đỉnh đồi lộng gió. geology geography environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồi đá, đỉnh đá. (South-West England) A hill with such rock formation. Ví dụ : "During our holiday in Devon, we climbed several granite tors, enjoying the beautiful views from their rocky summits. " Trong kỳ nghỉ ở Devon, chúng tôi đã leo lên vài đồi đá granite, và thỏa sức ngắm nhìn khung cảnh tuyệt đẹp từ những đỉnh đá nhấp nhô của chúng. geography geology place nature environment area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp, vọng lâu. A tower; a turret. Ví dụ : "The castle's many tors provided excellent vantage points for spotting the enemy. " Nhiều vọng lâu của lâu đài là những vị trí quan sát tuyệt vời để phát hiện kẻ thù. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc