Hình nền cho outcrop
BeDict Logo

outcrop

/ˈaʊt.kɹɑp/

Định nghĩa

noun

Mỏm đá, doi đất.

Ví dụ :

Cái mỏm đá nhô ra giữa hồ tạo thành một chỗ lý tưởng để bọn trẻ câu cá.