verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát hiện, nhận ra, thấy, xác định. To see, find; to pick out, notice, locate, distinguish or identify. Ví dụ : "Try to spot the differences between these two pictures." Hãy cố gắng tìm ra những điểm khác biệt giữa hai bức tranh này. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vay, ứng tiền, cho mượn tạm. To loan a small amount of money to someone. Ví dụ : "I’ll spot you ten dollars for lunch." Tớ ứng cho cậu mười đô la ăn trưa nhé. finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bẩn, vấy bẩn, để lại vết. To stain; to leave a spot (on). Ví dụ : "Hard water will spot if it is left on a surface." Nước cứng sẽ để lại vết bẩn nếu nó bị để trên bề mặt. appearance material mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy, làm sạch vết bẩn. To remove, or attempt to remove, a stain. Ví dụ : "I spotted the carpet where the child dropped spaghetti." Tôi đã cố gắng tẩy vết bẩn trên thảm chỗ đứa bé làm rớt mì Ý. appearance utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa, sửa (ảnh). To retouch a photograph on film to remove minor flaws. Ví dụ : "The photographer spent hours spotting the negatives to remove dust and scratches before printing. " Trước khi in ảnh, nhiếp ảnh gia đã mất hàng giờ tỉa sửa những tấm phim âm bản để loại bỏ bụi và vết trầy xước. art technology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ, hộ trợ. To support or assist a maneuver, or to be prepared to assist if safety dictates. Ví dụ : "I can’t do a back handspring unless somebody spots me." Tớ không thể nhào lộn ngược ra sau được nếu không có ai đỡ hộ tớ. sport aid military technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc, nhìn lướt. To keep the head and eyes pointing in a single direction while turning. Ví dụ : "Most figure skaters do not spot their turns like dancers do." Đa số vận động viên trượt băng nghệ thuật không liếc nhìn nhanh khi xoay người như các vũ công. sport dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hoen ố, bôi nhọ, làm ô danh. To stain; to blemish; to taint; to disgrace; to tarnish, as reputation. Ví dụ : "The false accusations were unfortunately spotting his reputation in the small town. " Những lời cáo buộc sai sự thật đó không may đã làm hoen ố thanh danh của ông ấy trong thị trấn nhỏ. appearance character action negative quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch dấu, Đánh dấu. To cut or chip (timber) in preparation for hewing. Ví dụ : "The logger was carefully spotting the large oak log, making shallow cuts to guide his axe for the final hewing. " Người thợ đốn gỗ cẩn thận vạch dấu lên thân cây sồi lớn, tạo những vết cắt nông để dẫn đường cho rìu khi đẽo gỗ sau này. agriculture technical building industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm điểm. To place an object at a location indicated by a spot. Notably in billiards or snooker. Ví dụ : "The referee had to spot the pink on the blue spot." Trọng tài phải chấm và đặt bi hồng lên vị trí điểm xanh. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốm, vệt đốm. A spotted pattern. Ví dụ : "The dalmatian's distinct spotting made it easy to identify. " Những đốm đặc trưng của chó đốm khiến nó rất dễ nhận dạng. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phát hiện, Sự nhận diện. The act of spotting or sighting something. Ví dụ : "The spotting of a rare bird in the park caused excitement among local birdwatchers. " Việc phát hiện ra một con chim quý hiếm trong công viên đã gây náo động cho những người yêu chim địa phương. action event sport military police sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc