BeDict Logo

traditionalist

/trəˈdɪʃənəlɪst/ /trəˈdɪʃnəlɪst/
Hình ảnh minh họa cho traditionalist: Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.
 - Image 1
traditionalist: Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.
 - Thumbnail 1
traditionalist: Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.
 - Thumbnail 2
noun

Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.

Vị giáo viên theo chủ nghĩa truyền thống khăng khăng yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng thơ trên lớp, một việc thường thấy trong chương trình học cũ.

Hình ảnh minh họa cho traditionalist: Người theo chủ nghĩa truyền thống.
noun

Người theo chủ nghĩa truyền thống.

Người leo núi theo chủ nghĩa truyền thống cẩn thận tuân theo những lộ trình đã có từ trước, thích các phương pháp leo núi lâu đời và hiệu quả hơn là những kỹ thuật mới mẻ và khó nhằn hơn.