noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thích ngắm tàu, người sưu tầm số hiệu tàu. A person whose hobby is train spotting. Ví dụ : "My grandfather is a trainspotter; he spends hours at the station noting down the numbers of passing locomotives. " Ông tôi là một người thích ngắm tàu; ông ấy dành hàng giờ ở ga để ghi lại số hiệu của các đầu máy xe lửa chạy qua. entertainment sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cuồng nhiệt, người đam mê quá mức. (by extension) An obsessive follower of any minority interest or hobby. Ví dụ : "Even though it's not trains, my brother is a real trainspotter when it comes to collecting rare comic books; he knows everything about them. " Dù không phải là tàu hỏa, anh trai tôi đúng là một người cuồng nhiệt khi nói đến việc sưu tầm truyện tranh quý hiếm; ảnh biết tuốt tuồn tuột về chúng. culture entertainment person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc