Hình nền cho traitorous
BeDict Logo

traitorous

/ˈtɹeɪtəɹəs/

Định nghĩa

adjective

Phản bội, bội bạc, không trung thành.

Ví dụ :

Những hành động phản bội của anh ta khi chia sẻ bí mật công ty cho đối thủ đã khiến anh ta mất việc và danh tiếng.
adjective

Phản bội, bội phản, có tính chất phản quốc.

Ví dụ :

Việc anh ta chia sẻ bí mật của công ty cho đối thủ cạnh tranh là một hành động phản bội, có tính chất phản quốc.