

traitorous
Định nghĩa
adjective
Phản bội, bội phản, có tính chất phản quốc.
Ví dụ :
Từ liên quan
actions noun
/ˈæk.ʃənz/
Hành động, việc làm.
treasonable adjective
/ˈtriːzənəbl/
Phản quốc, có tính chất phản quốc.
"His public calls for the government to be overthrown were considered treasonable acts. "
Việc ông ta công khai kêu gọi lật đổ chính phủ bị coi là những hành động phản quốc.
seditious adjective
/səˈdɪʃəs/
Phản loạn, nổi loạn, có tính chất lật đổ.
constituting verb
/ˈkɒnstɪˌtjuːtɪŋ/ /ˈkɑːnstəˌtuːtɪŋ/