Hình nền cho transfixed
BeDict Logo

transfixed

/trænsˈfɪkst/ /trænzˈfɪkst/

Định nghĩa

verb

Đứng hình, chết lặng, sững sờ.

Ví dụ :

Cô bé đứng hình khi thấy nhà ảo thuật đột ngột xuất hiện, đến chớp mắt hay nhúc nhích cũng không được khi ông ta lôi một chú thỏ ra khỏi mũ.