verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứng hình, chết lặng, sững sờ. To render motionless, by arousing terror, amazement or awe. Ví dụ : "The little girl was transfixed by the magician's sudden appearance, unable to blink or move as he pulled a rabbit from his hat. " Cô bé đứng hình khi thấy nhà ảo thuật đột ngột xuất hiện, đến chớp mắt hay nhúc nhích cũng không được khi ông ta lôi một chú thỏ ra khỏi mũ. mind emotion sensation human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm xuyên, Xiên. To pierce with a sharp pointed weapon. Ví dụ : "The knight transfixed the dragon with his lance, ending the battle. " Hiệp sĩ đã dùng thương đâm xuyên con rồng, kết thúc trận chiến. weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm xuyên, Xuyên thủng. To fix or impale. Ví dụ : "The butterfly collector transfixed the colorful insect to the display board with a thin pin. " Người sưu tập bướm đã dùng một chiếc kim mỏng để đâm xuyên con côn trùng sặc sỡ, cố định nó vào bảng trưng bày. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứng hình, chết trân, như thôi miên. Rendered motionless by completely focused attention, rapt, entranced, mesmerized. Ví dụ : "The child was transfixed by the colorful fish swimming in the aquarium. " Đứa bé đứng hình, mắt dán chặt vào đàn cá sặc sỡ đang bơi lội trong bể cá. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc