verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm xuyên, xiên. To pierce (something) with any long, pointed object. Ví dụ : "The camper accidentally impaled his foot on a sharp stick hidden in the leaves. " Người cắm trại vô tình bị một cái que nhọn giấu trong lá đâm xuyên qua chân. action weapon inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chập đôi, Ghép đôi (huy hiệu). To place two coats of arms side by side on the same shield (often those of two spouses upon marriage). Ví dụ : "The newly married couple had their family crests impaled on their wedding shield. " Đôi vợ chồng mới cưới cho ghép đôi huy hiệu gia tộc của họ trên tấm khiên cưới. family heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm xuyên, xuyên tạc, đóng cọc. To pierce with a pale; to put to death by fixing on a sharp stake. Ví dụ : "The angry mob impaled the traitor on a long wooden stake. " Đám đông giận dữ đã đóng cọc, xuyên người kẻ phản bội lên một cây gỗ dài nhọn hoắt. action inhuman war weapon history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng cọc, rào bằng cọc. To enclose or fence with stakes. Ví dụ : "The farmer will impale the young saplings with stakes to protect them from the wind. " Người nông dân sẽ dùng cọc để rào quanh những cây non mới trồng, bảo vệ chúng khỏi gió. action weapon war inhuman military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc