Hình nền cho tumultuous
BeDict Logo

tumultuous

/tjʊˈmʌl.tjʊ.əs/ /-ˈməl-/

Định nghĩa

adjective

Hỗn loạn, ồn ào, náo động.

Ví dụ :

Chợ náo động và ồn ào, với người bán hàng rao giá và khách hàng mặc cả lớn tiếng.
adjective

Hỗn loạn, ồn ào, náo động.

Ví dụ :

Cuộc bầu cử hội sinh viên diễn ra hết sức hỗn loạn, với những cuộc tranh luận và cãi vã nảy lửa giữa các ứng cử viên.