verb🔗ShareMặc cả, trả giá. To argue for a better deal, especially over prices with a seller."I haggled for a better price because the original price was too high."Tôi mặc cả để có giá tốt hơn vì giá ban đầu quá cao.businesseconomycommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChặt vụng về, Băm vụng về. To hack (cut crudely)"The butcher was haggling the roast, leaving uneven chunks of meat. "Người bán thịt đang chặt vụng về miếng thịt quay, để lại những miếng thịt không đều nhau.actionworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMặc cả, trả giá. To stick at small matters; to chaffer; to higgle."The tourists enjoyed haggling with the street vendors over the price of souvenirs. "Du khách thích thú mặc cả với những người bán hàng rong trên phố để có được giá tốt cho các món đồ lưu niệm.businesseconomycommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMặc cả, sự trả giá. The act of one who haggles."The intense haggling at the market annoyed the other customers waiting in line. "Việc mặc cả quá mức ở chợ khiến những khách hàng khác đang xếp hàng chờ đợi cảm thấy khó chịu.businesscommerceeconomyfinanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc