verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, nhấp nháy. (of a source of light) to shine with a flickering light; to glimmer Ví dụ : "We could see the lights of the village twinkling in the distance." Chúng tôi có thể thấy ánh đèn của ngôi làng đang lấp lánh từ đằng xa. appearance nature weather astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, ánh lên vẻ thích thú. (chiefly of eyes) to be bright with delight Ví dụ : "His shrewd little eyes twinkled roguishly." Đôi mắt nhỏ tinh ranh của anh ta ánh lên vẻ thích thú, tinh nghịch. appearance sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nháy mắt. To bat, blink or wink the eyes Ví dụ : "The little girl twinkled her eyes at her dad, signaling she was ready for dessert. " Cô bé nháy mắt với bố, ra hiệu rằng bé đã sẵn sàng ăn món tráng miệng rồi. physiology body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, nhấp nháy. To flit to and fro Ví dụ : "The fireflies twinkled among the trees in the backyard, creating a magical light show. " Đom đóm bay lượn lấp lánh giữa những hàng cây trong sân sau, tạo nên một màn trình diễn ánh sáng kỳ diệu. appearance nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc