Hình nền cho unalloyed
BeDict Logo

unalloyed

/ˌʌnəˈlɔɪd/ /ˌʌnæˈlɔɪd/

Định nghĩa

adjective

Nguyên chất, tinh khiết.

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn đã dùng vàng nguyên chất để làm chiếc vòng cổ, đảm bảo độ tinh khiết của nó.