

unconditional
Định nghĩa
Từ liên quan
qualifications noun
/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃənz/ /ˌkwɑlɪfɪˈkeɪʃənz/
Trình độ chuyên môn, bằng cấp, phẩm chất.
Việc đạt đủ trình độ để được vào tổ chức này cực kỳ khó khăn.
reservations noun
/ˌrɛzərˈveɪʃənz/ /ˌrɛzərˈveɪʃnz/
Sự dè dặt, sự e ngại, sự do dự.
Ủy ban đã cho phép giữ lại một phần ngân quỹ.