adjective🔗ShareKhông đổi, Kiên định, Thẳng tắp. That does not deviate, veer or turn aside; unswerving."Her undeviating loyalty to her friends was truly admirable. "Lòng trung thành tuyệt đối và không hề lay chuyển của cô ấy đối với bạn bè thật đáng ngưỡng mộ.attitudecharacterwaymoraldirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông thay đổi, vững chắc, kiên định. That does not change; steady."The train followed an undeviating course along the tracks, never veering left or right. "Con tàu chạy theo một lộ trình kiên định trên đường ray, không hề lệch trái hay phải.characterattitudequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc