Hình nền cho undeviating
BeDict Logo

undeviating

/ʌnˈdiːvieɪtɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Không đổi, Kiên định, Thẳng tắp.

Ví dụ :

"Her undeviating loyalty to her friends was truly admirable. "
Lòng trung thành tuyệt đối và không hề lay chuyển của cô ấy đối với bạn bè thật đáng ngưỡng mộ.