Hình nền cho veering
BeDict Logo

veering

/ˈvɪərɪŋ/ /ˈvɪrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nới, thả lỏng.

Ví dụ :

Thủy thủ đang nới dây chính của buồm để giảm áp lực lên cánh buồm khi gió lớn.
verb

Ví dụ :

Dự báo thời tiết nói rằng gió sẽ đổi hướng từ đông sang đông nam trong đêm.