verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo, gỡ, hoàn tác. To reverse the effects of an action. Ví dụ : "Fortunately, we can undo most of the damage to the system by the war." May mắn thay, chúng ta có thể hoàn tác hầu hết những thiệt hại do chiến tranh gây ra cho hệ thống. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo, mở, cởi. To unfasten. Ví dụ : "Could you undo my buckle for me?" Bạn có thể tháo giúp tôi cái khóa thắt lưng này được không? action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tiêu tan, Hủy hoại, Phá hủy. To impoverish or ruin, as in reputation; to cause the downfall of. Ví dụ : "His constant complaints about the school's new policies undid his reputation as a responsible parent. " Việc anh ta liên tục phàn nàn về các chính sách mới của trường đã hủy hoại danh tiếng của anh ấy như một phụ huynh có trách nhiệm. disaster outcome action business economy situation history organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc