Hình nền cho undisciplined
BeDict Logo

undisciplined

/ˌʌnˈdɪsəplɪnd/ /ˈʌnˌdɪsəplɪnd/

Định nghĩa

adjective

Vô kỷ luật, thiếu kỷ luật, không có kỷ luật.

Ví dụ :

Bọn trẻ vô kỷ luật chạy lung tung trong cửa hàng, làm đổ đồ đạc từ trên kệ xuống.