verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng lên, nâng lên. To increase or raise. Ví dụ : "If we up the volume, we may be able to hear what he says." Nếu ta tăng âm lượng lên, có lẽ ta sẽ nghe được anh ấy nói gì. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, thăng chức. To promote. Ví dụ : "It wasn’t long before they upped him to Vice President." Chẳng bao lâu sau, anh ta được thăng chức lên Phó Chủ Tịch. business job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỗng dưng, đột ngột, thình lình. (usually in combination with another verb) To act suddenly. Ví dụ : "He just upped and quit." Anh ta bỗng dưng bỏ việc ngang xương. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo lên, trèo lên. To ascend; to climb up. Ví dụ : "The toddler upped himself onto the couch to reach the cookies. " Đứa bé chập chững leo lên ghế sofa để với lấy bánh quy. action position way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tải lên. To upload. Ví dụ : "100 new apps and games have just been upped." 100 ứng dụng và trò chơi mới vừa được tải lên. internet computing technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc