Hình nền cho venison
BeDict Logo

venison

/ˈvɛ.nɪ.sən/

Định nghĩa

noun

Thịt nai.

Ví dụ :

Sau khi bắn được một con nai, lóc thịt và làm sạch là bước tiếp theo cần thiết để có được thịt nai ngon.