noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Danh động từ. (grammar) A verb form which does not function as a predicate, or a word derived from a verb. In English, infinitives, participles and gerunds are verbals. Ví dụ : "The grammar lesson covered verbals, explaining how words like "running" and "to eat" can act as nouns or adjectives instead of the main verb in a sentence. " Bài học ngữ pháp hôm nay bao gồm danh động từ, giải thích cách những từ như "running" (đang chạy) và "to eat" (để ăn) có thể đóng vai trò như danh từ hoặc tính từ thay vì động từ chính trong câu. grammar language linguistics word education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khai, biên bản lời khai. A confession given to police. Ví dụ : "The detective documented all the suspect's verbals from the interrogation, carefully noting any inconsistencies. " Thám tử đã ghi chép lại tất cả lời khai của nghi phạm trong quá trình thẩm vấn, cẩn thận ghi chú mọi điểm không nhất quán. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép cung, dụ cung. To induce into fabricating a confession. Ví dụ : "The detective verbally the suspect to admit to stealing the school's prize-winning trophy. " Thám tử đã ép cung/dụ cung nghi phạm để người đó nhận tội trộm cúp vô địch của trường. law police action guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc