noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lương thực, thực phẩm. Food fit for human consumption. Ví dụ : "The hikers packed enough victual for their three-day trek in the mountains. " Những người leo núi đã chuẩn bị đủ lương thực, thực phẩm cho chuyến đi bộ ba ngày trên núi. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lương thực, thực phẩm, đồ ăn. (in the plural) Food supplies; provisions. Ví dụ : "Before the long camping trip, we carefully packed the victuals to ensure we had enough food for everyone. " Trước chuyến đi cắm trại dài ngày, chúng tôi đã cẩn thận chuẩn bị lương thực, thực phẩm để chắc chắn rằng mọi người đều có đủ đồ ăn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lương thực, ngũ cốc. Grain of any kind. Ví dụ : "The farmer stored the victual in a dry silo to protect it from pests and moisture. " Người nông dân cất trữ lương thực, ngũ cốc trong hầm chứa khô ráo để bảo vệ chúng khỏi sâu bọ và ẩm ướt. food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp lương thực, tiếp tế lương thực. To provide with food; to provision. Ví dụ : "The school cafeteria victuals students with healthy lunches every day. " Nhà ăn của trường cung cấp bữa trưa đầy đủ dinh dưỡng cho học sinh mỗi ngày. food aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trữ lương thực, tích trữ lương thực. To lay in food supplies. Ví dụ : "Before their camping trip, they needed to victual their backpacks with enough food for the entire weekend. " Trước chuyến đi cắm trại, họ cần phải trữ lương thực vào ba lô, đủ thức ăn cho cả cuối tuần. food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn, dùng bữa. To eat. Ví dụ : "After a long hike, the hungry travelers victualed on bread and cheese by the stream. " Sau một chuyến đi bộ đường dài mệt lử, những người khách du lịch đói bụng đã dùng bữa bánh mì và phô mai bên bờ suối. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc