verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lội. To walk through water or something that impedes progress. Ví dụ : "The children waded through the shallow stream, splashing and laughing. " Bọn trẻ lội qua con suối cạn, vừa té nước vừa cười đùa. action environment way nature geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lội, khó khăn lắm mới vượt qua. To progress with difficulty Ví dụ : "to wade through a dull book" Vật vã lội qua một cuốn sách tẻ nhạt. action way process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lội, bước qua. To walk through (water or similar impediment); to pass through by wading Ví dụ : "wading swamps and rivers" Lội qua đầm lầy và sông ngòi. action way environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông vào, liều lĩnh bước vào. To enter recklessly. Ví dụ : "to wade into a fight or a debate" Xông vào một cuộc ẩu đả hoặc một cuộc tranh luận. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc