Hình nền cho waded
BeDict Logo

waded

/ˈweɪdɪd/ /ˈwɑdɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bọn trẻ lội qua con suối cạn, vừa té nước vừa cười đùa.
verb

Xông vào, liều lĩnh bước vào.

Ví dụ :

Xông vào một cuộc ẩu đả hoặc một cuộc tranh luận.